Nhà gần Box Hill có phòng cho thuê. ---------------- Yêu cầu: Sạch sẽ, không làm mất trật tự an ninh. Chủ nhà dễ tính, thân thiện, tốt bụng. Cách bến xe bus 270, 279, 271 4 phút đi bộ chạy thẳng ra Box Hill station, rất tiện cho ai cần đi train và học các trường Uni khác. Có 2 slot để xe otô trong gara hoặc có thể để xe ngoài đường. Tổng thể nhà rất đẹp và mới, đặc biệt giá rất sinh viên nên. Có thể move vào ở luôn. Vị trí phòng mình đã note trong bản đồ hình dưới. Mọi chi tiết xin liên hệ số điện thoại Để biết thêm thông tin chi tiết và số điện thoại vui lòng xem tại link bên dưới
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2765, NSW
Marsden Park, Riverstone, Oakville, Berkshire Park, Box Hill, Maraylya
Dân số
45,613 người ( TONG_DAN_SO )
50.3% Nam | 49.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 33 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
12,265 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 1.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,074 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,658 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,572 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 14,505 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.2 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 540 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,817 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 96.2% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 1.2% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 1.9% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 24% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 17.1% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 56.7% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 21.6% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
English: 19% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Indian: 14.3% (NSW: 3.2% | AU: 3.1%) ( )
Filipino: 8.5% (NSW: 1.9% | AU: 1.6%) ( )
Irish: 4.7% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 56.8% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 13.3% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Philippines: 5.5% (NSW: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 1.6% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại England: 1.4% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 52.8% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 47.4% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Punjabi: 5% (NSW: 0.7% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Gujarati: 4% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Hindi: 3.5% (NSW: 1% | AU: 0.8%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Catholic: 26% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không có tôn giáo: 18.2% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Hinduism: 14.9% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Anglican: 8.2% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 7.6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 34.2% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.8% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.6% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 67.9% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,074 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.9% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 26.7% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 15.4% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 13.7% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12.2% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 9.1% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 7.9% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.9% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 6.4% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 39.3% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 2.3% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 1.7% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Truck: 1.2% (NSW: 0.7% | AU: 0.6%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 0.7% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.2% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.2% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.4% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.2% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.9% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.8% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.4% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 5.6% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 69.5% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.9% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2765, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm