Nhà 4 phòng cho thuê, 3 phòng lớn, và 1 phòng nhỏ. Phòng cho thuê có thể ở ngay . Nhà có đồ đạc đầy đủ tiện nghi : Vị trí nhà đi lại thuận tiện : Kế bên Aldi, local shopping. Gan estern freeway, Westfield shopping gần trường học balwyn primary và balwyn high school. Đi bộ 5 phút ra trạm xe bus 207 chạy hướng city. Đi bộ ra trạm 48 khoản 15 phút (trâm 48 đi ngang khu vực bridge road ở Richmond và Collins street ở city). Giá : 3 phòng lớn $700/tháng, 1 phòng nhỏ $500/ tháng, chưa bao gồm bills. Hoặc cho thuê nguyên căn nhà giá $2500 / tháng. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3104, Vic
Balwyn North, Boroondara Area, Melbourne Region, toria
Dân số
21,302 người ( TONG_DAN_SO )
49.1% Nam | 50.9% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 42 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,931 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $854 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,727 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,346 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 7,942 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.9 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 554 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,078 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 83% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 13.5% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 19.5% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 45.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 32.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 32% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
English: 18.2% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 14.4% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Italian: 9.1% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Greek: 8.1% (Vic: 2.8% | AU: 1.7%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 54.3% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 14.4% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Malaysia: 3.8% (Vic: 1% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại India: 2.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Hong Kong (SAR of China): 2.3% (Vic: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 52.1% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 49.9% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 18.6% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Cantonese: 6.8% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Greek: 5.2% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 40.3% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 19.2% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 8.2% (Vic: 3.3% | AU: 2.1%) ( )
Anglican: 5.8% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Buddhism: 5.7% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 47.2% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.9% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 5.5% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 61% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 854 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 5.1% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 35.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 19.4% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 13.1% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 10.1% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.4% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 6.6% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 1.7% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 42% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.5% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.6% (Vic: 0.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 0.9% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 0.9% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.9% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 5.9% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.8% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.6% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.8% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 4.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.2% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 70% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 4.5% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3104, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm