Nhà cách Sydenham station 2p đi bộ ( có thể check google map) từ station có train đi nhiều nơi, lên city chỉ 5p. xe bus m30 đi vùng north sydney. Share toilet, bếp, máy giặt và tủ lạnh, phòng full đồ chỉ dọn vào ở. Giá cho thuê là $270 per week ( incluce everything - điện, nước, internet) bếp ở nhà xài bếp từ ko xài bếp gas. Bond 2 tuần và trả trước 2 tuần tiền nhà. Có thể dọn vào ở từ ngày 01/07 hoặc sớm hơn nếu bạn muốn. Địa chỉ 45 Unwins Bridge road sydenham Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2044, NSW
St Peters, Sydenham, Tempe
Dân số
8,278 người ( TONG_DAN_SO )
51.4% Nam | 48.6% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
2,197 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.6 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,234 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,092 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,619 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 3,596 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.5 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 630 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,900 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.3 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 41.7% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 21.5% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 35.4% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 36.3% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 24.2% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 37.4% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 29.6% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 25.2% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 12.6% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 9% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Chinese: 7.6% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 62.5% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 4.4% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Vietnam: 2.6% (NSW: 1.2% | AU: 1%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.2% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.8% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 69.7% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 32.1% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 3.2% (NSW: 1.5% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Cantonese: 2.8% (NSW: 1.8% | AU: 1.2%) ( )
Tiếng Greek: 2.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 53.7% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 16.2% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Eastern Orthodox: 5.7% (NSW: 2.5% | AU: 2.1%) ( )
Không thống kê: 4.6% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Buddhism: 4.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 44.7% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.9% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4.9% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 72.5% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,234 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.9% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 36.4% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 18.9% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.8% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.1% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.1% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.2% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.7% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.3% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 21.3% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 5.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.4% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.6% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.3% (NSW: 0.4% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.3% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.5% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.2% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 10.5% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.5% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.2% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 64.1% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 6.1% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2044, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm