Phòng cho thuê có thể ở ngay . Nhà mới có đồ đạc đầy đủ tiện nghi : Vị trí nhà đi lại thuận tiện : nhà cach 1' di bo là xe tram đi city 20'. Nhà nằm trên đg Dandenong. Vùng St Kilda East. Thích hợp cho bạn nam nào học City. Nhà gần Armadale station, Malvern station, dễ dàng đi khu Chadtone bằng public transport Nhà chỉ có hai vợ chồng trẻ đi làm cả ngày nên yên tĩnh và tuyệt đối tôn trọng quyền cá nhân Yêu cầu: ở gọn gàng, sạch sẽ, ngăn nắp và giữ gìn trật tự chung. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3182, Vic
St Kilda, St Kilda West
Dân số
22,438 người ( TONG_DAN_SO )
50.3% Nam | 49.7% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,728 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.5 con | Trung bình: 0.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,225 (Vic: $803 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,791 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,803 (Vic: $1,759 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 15,951 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 1.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 381 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,000 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.1 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 5.8% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 78.1% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 12% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 59.4% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 15.3% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 23% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 33% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
Australian: 20.6% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 15.9% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 11% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
Italian: 5.5% (Vic: 5.9% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 56.3% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 5.5% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 3.2% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại India: 2.7% (Vic: 4% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại Ireland: 2.3% (Vic: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 72.6% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 23.1% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Spanish: 2.4% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.3% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Greek: 1.3% (Vic: 1.6% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 55% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 15.1% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 9.2% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 4.3% (Vic: 6.5% | AU: 9.8%) ( )
Hinduism: 2.5% (Vic: 3.3% | AU: 2.7%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 47.5% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 12.9% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 2.2% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 72.4% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,225 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.8% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 36.4% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 17.8% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.6% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.1% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.2% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.5% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.4% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.2% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 26.2% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 6.3% (Vic: 0.6% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Walked only: 4.8% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 2.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.2% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.1% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.2% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.3% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 2.2% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 12.2% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.7% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.7% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.7% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.7% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 3182, Vic
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm