Whole unit 1 bed room ngay trung tâm -343 Pitt street- Century tower + Tầng 25 view đẹp ban công rộng + Phòng khách rất rộng thoải mái + Nhà thảm mới sáng sủa + Key riêng cho mỗi người + Phòng ngủ thoáng mới có tủ âm cửa sổ lớn thông với ban công Bếp riêng 1 khu vực gạch mới nhiều tủ Wc sạch đẹp mới thoáng Gym swimming pool jacuzzi sauna Security 24hours Unfurnished Tiện nghi rộng rãi, thoải mái, an toàn, sạch sẽ khu trung tâm. Giá : $thỏa thuận trực tiếp Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2000, NSW
Dawes Point, Haymarket, Millers Point, Sydney City, The Rocks
Dân số
27,936 người ( TONG_DAN_SO )
50.9% Nam | 49.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 32 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
5,832 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.4 con | Trung bình: 0.2 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $941 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,367 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,225 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 16,534 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 625 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,800 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 0.5 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 0.2% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 97% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 2% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 71.1% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 13.9% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 11.2% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Chinese: 30.8% (NSW: 7.2% | AU: 5.5%) ( )
English: 13.6% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Thai: 11.9% (NSW: 0.4% | AU: 0.4%) ( )
Australian: 7.1% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Indonesian: 7.1% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 22.3% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 12.7% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại Thailand: 12.6% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại Indonesia: 11.1% (NSW: 0.5% | AU: 0.3%) ( )
Sinh tại India: 2.9% (NSW: 2.6% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 64.8% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Chỉ nói tiếng Anh: 31.3% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Tiếng Mandarin: 15.2% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Thai: 11.9% (NSW: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Indonesian: 8.3% (NSW: 0.4% | AU: 0.3%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 38% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Buddhism: 21.3% (NSW: 2.8% | AU: 2.4%) ( )
Catholic: 12.9% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Không thống kê: 9.1% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 3.5% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 48.4% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14.9% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 1.5% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 941 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.2% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 31.6% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 16.3% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 10.6% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 9.8% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 9.6% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 9.4% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.3% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.9% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Walked only: 16.9% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as driver: 7.7% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Train: 7.2% (NSW: 1.7% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 5.1% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 2.5% (NSW: 0.6% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 1.9% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 3.4% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.2% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.2% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 1.7% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 1.5% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.3% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.3% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 3.4% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.2% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 4.1% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 77.3% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 8.9% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2000, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm